Virus corona: Vay tiền tín chấp lương VPBank giảm lãi suất

Mục lục ẩn

 

Virus corona: Vay tiền tín chấp lương VPBank giảm lãi suất

 Virus corona: Vay tiền tín chấp lương VPBank giảm lãi suất chưa bao giờ đơn giản thế bạn chỉ cần ngồi tại nhà, click chuột và nhận tiền vay từ 30tr – 500tr đến 1 tỷ. Đăng Ký Online








CÁC GÓI BẢO HIỂM vpbank ONLINE –  ONLINE pti

ĐĂNG KÝ MUA NGAY BẢO HIỂM PTI ĐĂNG KÝ MUA BẢO HIỂM BỒI THƯỜNG LÊN ĐẾN 200TR

CÁC GÓI VAY TẠI VPBANK

LỢI ÍCH KHI VAY TIỀN TẠI VPBANK

ĐĂNG KÝ VAY VỐN NGAY

BẠN ĐANG CÒN THẮC MẮC VỀ ĐIỀU KIỆN VAY, HỒ SƠ VÀ LÃI SUẤT VAY ?

VPBANK hỗ trợ lãi suất thấp nhất trong các Công ty tín dụng và các ngân hàng hiện tại, lãi suất chỉ từ 0. 6% /1 tháng, giao động từ 0.6% đến 1.5% tháng, hỗ trợ vay từ 30 triệu đến 500 triệu !

 

0981649765

 

ĐĂNG KÝ VAY VPBANK ƯU ĐÃI CÁN BỘ CÔNG AN, QUÂN ĐỘI, CÔNG CHỨC

 
Điều kiện 
  • Khách hàng đang làm việc tại các tổ chức kinh tế, đơn vị hành chính sự nghiệp nhà nước,.. có thu nhập từ lương (chuyển khoản hoặc tiền mặt dành cho gói vay tiền tiêu dùng tín chấp VPBank từ 30tr đến 500 triệu)
  • Thu nhập sau thuế từ 6,5 triệu đồng/tháng
  • Độ tuổi từ 23 đến 60

Thủ tục 

  • Giấy Đề nghị Vay tiền ngân hàng VPbank 200 triệu lãi suất trong ngày theo mẫu của VPBank
  • Bản sao CMND/ Sổ hộ khẩu/ Chứng từ tương đương
  • Bản sao Quyết định/ Hợp đồng lao động
  • Sao kê lương/ Xác nhận lương/ Bảng lương
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN VAY CÁN BỘ CÔNG TRỨC NHÀ NƯỚC















VÌ SAO CHỌN CHÚNG TÔI

VAY TIỀN VPBANK

Vì sao nên chọn vay tiền tiêu dùng tín chấp VPBank Ở Web VAYTIENVPBANK.COM

Là một trong những ngân hàng TMCP hàng đầu của Việt Nam, VPBank luôn nỗ lực cải tiến, đổi mới sản phẩm, dịch vụ, nhằm đem đến những lợi ích vượt trội cho Khách hàng. Mọi sản phẩm vay vốn mà chúng tôi đều chia sẻ là hình thức vay tiền tiêu dùng tín chấp VPBank không cần khách hàng phải thế chấp bất cứ tài sản nào cả, thậm chí không phải nhờ người đại diện đứng ra bảo lãnh, trực tiếp cá nhân khách hàng đứng ra làm hồ sơ là được.
Là địa chỉ tin cậy cho khách hàng muốn vay tiền trả góp hàng tháng với những điều kiện đơn giản, bảo mật thông tin cá nhân, lãi suất thấp cạnh tranh, không mất phí hồ sơ, giải ngân nhanh chóng.
 
Hãy Để Chúng Tôi Giúp Bạn! Tại vaytienvpbank.com bạn có thể dễ dàng tìm được sản phẩm vay tín chấp và mở thẻ tín dụng miễn phí phù hợp với mình, biết được những điều kiện vay vốn, lãi suất cũng như thời gian trả góp. Chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhập những thông tin về hình thức vay tín chấp để cho mọi người tham khảo.

 

VÍ DỤ MINH HỌA KHOẢN VAY CÁN BỘ NHÀ NƯỚC NGÂN HÀNG VPBANK VAY 100 TRIỆU TRONG 3 NĂM

Đăng ký vay tiêu dùng Cán bộ nhân viên Nhà nước ưu đãi lãi suất theo lương chuyển khoản dựa trên mức lương hàng tháng chuyển khoản ngân hàng (bất kì). Với khoản vay tiêu dùng Cán bộ nhân viên Nhà nước   100 riệu đồng lãi suất bao nhiêu thì sau đây là những điều kiện tối thiểu là:

  • Khách hàng đang đi làm tại các trường THCS, THPH, ĐH, lương chuyển khoản tối thiểu .. triệu đồng (vì VPBank chỉ cho phép vay tối đa 10 lần mức lương.
  • Thời gian vay từ 12 tháng đến 60 tháng. Khách hàng có thể chọn mốc thời gian phù hợp với khả năng chi trả cũng như đủ tiêu chuẩn để ngân hàng có thể duyệt vay 100 triệu trong 48 tháng
  • Bên cạnh đó, quy trình xét duyệt cho khoản vay từ 3 đến 4 ngày làm việc. Nhận tiền trực tiếp tại PGD VPBank ở các chi nhánh bất kì

Không trung gian, không thế chấp tài sản đó là lợi thế khi vay Online tại Ngân Hàng VPBank. Tuy nhiên, để tìm hiểu kỹ hơn cho khoản vay tín chấp qua lương VPBank dành cho giảng viên đại học lãi suất bao nhiêu?, xin vui lòng gọi đến hãy gọi đến ZaloVPBankHotline: 0981649765 0914245606 để được tư vấn hoàn toàn miễn phí về khoản vay sắp tới của chúng tôi, các chuyên viên tư vấn sẵn sàng hỗ trợ bạn bất kì lúc nào.

CHI TIẾT HƠN VỀ SỐ TIỀN GÓP HÀNG THÁNG CHO KHOẢN VAY 100 TRIỆU TRONG 4 NĂM

 Vay tiền tiêu dùng tín chấp VPBank lãi suất thấp, đăng ký ngay  ưu đãi theo lương chuyển khoản mức lương 15 triệu, với khoản vay 48 tháng khi vay ngân hàng VPbank lãi suất 0,73% /tháng  tương đương 16% năm

Lãi suất vay 0,73%/tháng: áp dụng cho khách hàng vay tín chấp thông thường: số tiền góp bình quân
1 tháng hàng tháng là  2.834.028/ VNĐ
 bao gồm gốc và tiền lãi

 

KHAI BÁO THÔNG SỐ         
SỐ TIỀN VAY                           100.000.000   QUY ĐỔI  
THỜI GIAN VAY  48 Tháng 4  Năm 
TRẢ LÃI THEO  Tháng      
LÃI SUẤT 16% Năm                                                 0,013333  
PHƯƠNG PHÁP TÍNH DƯ NƠ GIẢM DẦN      
    tổng tiền sau 48 Tháng    
    TỈ LỆ BẢO HIỂM   1,6%  tổng tiền trả             136.033.348  
    SỐ TIỀN
ĐÓNG BẢO HIỂM
          6.400.000 số tiền lãi               36.033.348  
    SỐ TIỀN THỰC NHẬN         93.600.000 bình quân
1 tháng
              750.694,75  
Chi Tiết kế hoạch trả vay        
Kỳ   Nợ Đầu Kỳ Gốc Lãi Tổng Phải Trả  Nợ Cuối kỳ 
1             100.000.000 1.500.695 1.333.333 2.834.028                    98.499.305
2                98.499.305 1.520.704 1.313.324 2.834.028                    96.978.601
3                96.978.601 1.540.980 1.293.048 2.834.028                    95.437.621
4                95.437.621 1.561.526 1.272.502 2.834.028                    93.876.095
5                93.876.095 1.582.347 1.251.681 2.834.028                    92.293.748
6                92.293.748 1.603.445 1.230.583 2.834.028                    90.690.303
7                90.690.303 1.624.824 1.209.204 2.834.028                    89.065.479
8                89.065.479 1.646.488 1.187.540 2.834.028                    87.418.991
9                87.418.991 1.668.442 1.165.587 2.834.028                    85.750.549
10                85.750.549 1.690.687 1.143.341 2.834.028                    84.059.862
11                84.059.862 1.713.230 1.120.798 2.834.028                    82.346.632
12                82.346.632 1.736.073 1.097.955 2.834.028                    80.610.559
13                80.610.559 1.759.221 1.074.807 2.834.028                    78.851.338
14                78.851.338 1.782.677 1.051.351 2.834.028                    77.068.661
15                77.068.661 1.806.446 1.027.582 2.834.028                    75.262.215
16                75.262.215 1.830.532 1.003.496 2.834.028                    73.431.684
17                73.431.684 1.854.939 979.089 2.834.028                    71.576.745
18                71.576.745 1.879.671 954.357 2.834.028                    69.697.073
19                69.697.073 1.904.734 929.294 2.834.028                    67.792.339
20                67.792.339 1.930.130 903.898 2.834.028                    65.862.209
21                65.862.209 1.955.865 878.163 2.834.028                    63.906.344
22                63.906.344 1.981.943 852.085 2.834.028                    61.924.400
23                61.924.400 2.008.369 825.659 2.834.028                    59.916.031
24                59.916.031 2.035.148 798.880 2.834.028                    57.880.883
25                57.880.883 2.062.283 771.745 2.834.028                    55.818.600
26                55.818.600 2.089.780 744.248 2.834.028                    53.728.820
27                53.728.820 2.117.644 716.384 2.834.028                    51.611.176
28                51.611.176 2.145.879 688.149 2.834.028                    49.465.297
29                49.465.297 2.174.491 659.537 2.834.028                    47.290.806
30                47.290.806 2.203.484 630.544 2.834.028                    45.087.322
31                45.087.322 2.232.864 601.164 2.834.028                    42.854.459
32                42.854.459 2.262.635 571.393 2.834.028                    40.591.823
33                40.591.823 2.292.804 541.224 2.834.028                    38.299.020
34                38.299.020 2.323.374 510.654 2.834.028                    35.975.645
35                35.975.645 2.354.353 479.675 2.834.028                    33.621.292
36                33.621.292 2.385.744 448.284 2.834.028                    31.235.548
37                31.235.548 2.417.554 416.474 2.834.028                    28.817.994
38                28.817.994 2.449.788 384.240 2.834.028                    26.368.206
39                26.368.206 2.482.452 351.576 2.834.028                    23.885.754
40                23.885.754 2.515.551 318.477 2.834.028                    21.370.203
41                21.370.203 2.549.092 284.936 2.834.028                    18.821.110
42                18.821.110 2.583.080 250.948 2.834.028                    16.238.031
43                16.238.031 2.617.521 216.507 2.834.028                    13.620.510
44                13.620.510 2.652.421 181.607 2.834.028                    10.968.088
45                10.968.088 2.687.787 146.241 2.834.028                      8.280.301
46                  8.280.301 2.723.624 110.404 2.834.028                      5.556.677
47                  5.556.677 2.759.939 74.089 2.834.028                      2.796.738
48                  2.796.738 2.796.738 37.290 2.834.028                                      0

 

Lãi suất các ngân hàng cho vay tín chấp theo lương ưu đãi lãi suất đến 500 triệu lãi suất ưu đãi theo lương chuyển khoản dành cho khách hàng đang làm việc tại các tổ chức kinh tế, đơn vị hành chính sự nghiệp nhà nước,.. có thu nhập từ lương 0.73% áp dụng công ty nằm trong danh sách liên kết tại Quân đội: Miễn quy trình thẩm định, ưu tiên xét duyệt khoản vay trong 2 tiếng (vui lòng gọi đến tổng đài để được tư vấn chi tiết về chương trình này)

Ngoài ra, khách hàng có thể vay 200 triệu trong 2 nămvay 300 triệu trong 3 năm…để có thể xem xét hỗ trợ được, vì thế không cần lo ngại, hãy gọi đến Hotline: 0981649765 0914245606 để được tư vấn hoàn toàn miễn phí về khoản vay tiền ngân hàng tại VPbank hỗ trợ x10 lần lương, LS thấp‎  sắp tới của mình.

CÁC ĐIỀU KIỆN NGOẠI LỆ CÒN LẠI ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TÍN CHẤP CHO VAY KHÔNG TSĐB & THẺ TÍN DỤNG

#1 Ngoại lệ đối với sản phẩm cho vay tiền tiêu dùng tín chấp VPBank lãi suất thấp không TSĐB:

STT

Điều kiện

Nội dung ngoại lệ

Tôi

Điều kiện sản phẩm:

1

Số tiền vay tối đa/khoản vay

1 tỷ đồng đối với KH nhóm 1

2

Giấy Đề nghị vay vốn theo mẫu VPBank

–   Chấp nhận ngoại lệ điều chỉnh thông tin của KH trên Giấy đề nghị vay vốn có xác nhận của trưởng nhóm bán hàng/trưởng phòng bán hàng.

–   Chấp nhận ngoại lệ đối với kênh bán hàng qua điện thoại có thể điều chỉnh thông tin của KH trên Giấy đề nghị vay vốn dựa theo ghi âm trao đổi với KH.

–   Đối với những thông tin bị sửa đồi trên Giấy Đề nghị vay vốn mà nội dung hồ sơ chứng từ hiện tại do KH cung cấp không thể hiện rõ sẽ được tính là ngoại lệ

II

Điều kiện khách hàng:

1

Tuổi của KH vay

Ngoại lệ tuổi của KH vay lớn hơn 18 tuổi và nhỏ hơn 22 tuổi tại thời điểm vay và có sao kê lương liên tục trong vòng 1 năm gần nhất từ 10trđ/tháng trờ lên

2

Thời gian làm việc tối thiểu tại đơn vị hiện tại

Chấp nhận ngoại lệ thời gian làm việc tối thiểu dưới 3 tháng đối với KH từ cấp Phó/ Trưởng phòng trở lên đã kí HĐLĐ chính thức tại các đơn vị/doanh nghiệp thuộc nhóm A

3

Thời gian còn lại của HĐLĐ

Thời hạn còn lại của HĐLĐ tại thời điểm KH đề xuất vay nhỏ hơn 1 tháng đối với KH nhóm A

III

Check list hồ sơ:

 

Hồ sơ pháp lý:

1

CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ tương đương CMND KH

Chấp nhận ngoại lệ:

–   Trường hợp CMND hết hạn: chấp nhận bổ sung CMND mới tại thời điểm giải ngân nếu giấy hẹn lấy CMND mới có số CMND giống số cũ.

–   Trường hợp về sai số CMND mới trên HĐLĐ và/hoặc trên SHK: bổ sung bản đính chính số CMND trên HĐLĐ và/hoặc trên SHK trước khi giải ngân.

–   Trường hợp CMQĐ hết hạn: bổ sung bản sao CMQĐ, giấy xác nhận đang chờ cấp mới CMQĐ cùng bản sao CMND của KH và giấy xác nhận của lãnh đạo đơn vị về số CMND dân sự của KH.

–   Trường hợp đang chờ cấp CMQĐ: bổ sung bản sao giấy xác nhận đang chờ cấp mới CMQĐ cùng bản sao CMND của KH và giấy xác nhận của lãnh đạo đơn vị về số CMND dân sự của KH.

#2 Ngoại lệ đối với sản phẩm vay tiền tiêu dùng tín chấp VPBank và tặng thẻ tín dụng miễn phí năm đầu tiên:

STT

Điều kiện

Nội dung ngoại lệ

Tôi

Điều kiện sản phẩm:

 

1

Số lượng thẻ phụ tối đa

Hơn 3 thẻ, nhưng tối đa không quá 5 thẻ

II

Điều kiện khách hàng:

 

1

Thời gian làm việc tối thiểu tại đơn vị hiện tại

Chấp nhận thời gian làm việc tối thiểu dưới 3 tháng đối với KH từ cấp Phó/Trưởng phòng trở lên đã ký HĐLĐ chính thức tại các đơn vị/ doanh nghiệp thuộc nhóm A

2

Thời gian còn lại của HĐLĐ

Thời hạn còn lại của HĐLĐ tại thời điểm KH đăng ký thẻ nhỏ hơn 1 tháng đối với KH nhóm A

III

Check list hồ sơ:

 

 

Hồ sơ pháp lý:

 

1

Giấy đề nghị phát hành kiêm Hợp đồng sử dụng thẻ tín dụng (theo mẫu VPBank)

–   Chấp nhận ngoại lệ điều chỉnh thông tin của KH trên Giấy đề nghị vay vốn có xác nhận của trưởng nhóm bán hàng/trưởng phòng bán hàng.

–   Đối với những thông tin bị sửa đồi trên Giấy Đề nghị vay vốn mà nội dung hồ sơ chứng từ hiện tại do KH cung cấp không thể hiện rõ sẽ được tính là ngoại lệ

 

Hồ sơ chứng minh nhân thân:

 

1

KH nộp chứng từ thuê bao di động trả sau

Nếu mất hóa đơn nộp tiền 1 trong 3 tháng gần nhất, yêu cầu hóa đơn bị mất không phải là tháng gần nhất:

–   Chấp nhận nộp hóa đơn 3 tháng gần nhất (không bao gồm tháng bị mất hóa đơn) hoặc;

–   Hóa đơn của 2 tháng và giấy thông báo cước của tháng bị mất

 

QÚY KHÁCH MUỐN SỠ HỮU MỘT THẺ ƯU ĐÃI HOÀN TIỀN ĐẾN 1 TRIỆU ĐỒNG HÃY LIÊN HỆ TƯ VẤN ĐĂNG KÝ TẠI ĐÂY

 

TIN MỚI CẬP NHẬT TỪ VPBANK

Bảo Hiểm Online – PTI “Anti-Covid”

Trong bối cảnh dịch bệnh Covid-19 đang diễn biến ngày một phức tạp ảnh hưởng trực tiếp tới cuộc sống của mọi người, mới đây, Tổng công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện (PTI) đã cho ra mắt sản phẩm “Anti – Covid” cùng liên kết đối tác liên minh VPbank – ra mắt sản phẩm bảo hiểm dành riêng cho bệnh viêm đường hô hấp cấp Covid-19.

Xem chi tiết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Ideal & Design © 2019 phongmy.vn