Vay vốn ngân hàng mua nhà Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng

Mục lục ẩn
235. Cập nhật lãi suất khi đăng ký khoản vay tiền theo lương chuyển khoản ngân hàng tại VPbank đến 500 triệu lãi suất ưu đãi

[phần nhãn = “phần biểu ngữ” bg = “50” bg_size = “bản gốc” bg_overlay = “rgba (45, 132, 0, 0,4)” bg_pose = “48% 6%” height = “500px” class = “top_banner” ]

[hàng h_align = “centre” class = “mx-auto”]

Vay vốn ngân hàng mua nhà Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng

Vay vốn ngân hàng mua nhà Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng, đăng ký ngay ưu đãi ưu đãi  tại vaytienvpbank.com hỗ trợ x10 lần lương, LS thấp‎ ưu đãi 0,6%/tháng.

 
#1 Vay tín chấp dành cho giáo viên VPBank -NH VN Thịnh Vượng








    [/ col]

    [/hàng]

    [/phần]

    [phần nhãn = “vay tiền vay” class = “has_title_h2 cacgoivay”]

    [hàng]

    Danh sách Ngân hàng thương mại cổ phần cho vay tín chấp lương ngân hàng 

     
     

    Tên ngân hàng

    Tên tiếng Anh

    Tên giao dịch

    Vốn điều lệ

    (tỷ đồng)

    Trang chủ

    Ngày cập nhật

    1

    Ngân hàng Á Châu

    Ngân hàng cổ phần thương mại châu Á

    ACB

    12.886

    acb.com.vn

    Quý 3/2018

    2

    Ngân hàng Tiên Phong

    Tien Phong Bank

    Ngân hàng TP

    8,566

    tpb.vn

    Quý 3/2018

    3

    Ngân hàng Đông Á

    Ngân hàng Đông Á

    Đông Á Bank, DAB

    6.000

    dongabank.com.vn

    Quý 2/2018

    4

    Ngân hàng Đông Nam Á

    Ngân hàng Đông Nam Á

    SeABank

    7.688

    seabank.com.vn

    2019

    5

    Ngân hàng An Bình

    Ngân hàng An Bình

    ABBANK

    5.319

    abbank.vn

    Quý 2/2018

    6

    Ngân hàng Bắc Á

    Ngân hàng Bắc A

    BacABank

    5.462

    baca-bank.vn

    Quý 2/2018

    7

    Ngân hàng Bản Việt

    Ngân hàng vốn Việt

    VietCapitalBank

    3.000

    vietcapitalbank.com.vn

    2017

    số 8

    Hàng Hải Việt Nam

    Ngân hàng thương mại hàng hải Việt Nam

    MSB

    11.750

    msb.com.vn

    Q1 / 2019

    9

    Kỹ Thương Việt Nam

    Ngân hàng Cổ phần Công nghệ và Thương mại Việt Nam

    Công nghệ cao , TCB

    34.966

    công nghệ cao

    Quý 3/2018

    10

    Kiên Long

    Ngân hàng thương mại cổ phần Kiên Long

    KienLongBank

    3.000

    kienlongbank.com

    Quý 2/2018

    11

    Nam Á

    Ngân hàng Nam A

    Ngân hàng Nam A

    3.021

    namabank.com.vn

    Quý 2-2016

    12

    Quốc Dân

    Ngân hàng công dân quốc gia

    Ngân hàng công dân quốc gia, NCB

    4.000

    ncb-bank.vn

    2019

    13

    Việt Nam Thịnh Vượng

    Ngân hàng thịnh vượng việt nam

    VPBank

    25.300

    vpbank.com.vn

    Quý 2/2019

    14

    Phát triển nhà Thành phố Hồ Chí Minh

    Ngân hàng phát triển nhà ở thành phố Hồ Chí Minh

    HDBank

    9,810

    hdbank.com.vn

    Quý 2/2018

    15

    Phương Đông

     Ngân hàng cổ phần thương mại Phương Đông

    Ngân hàng thương mại Phương Đông , OCB

    6.599

    ocb.com.vn

    Quý 4/2018

    16

    Quân đội

    Ngân hàng cổ phần thương mại quân đội

    Ngân hàng quân đội, MB

    21.605

    mbbank.com.vn

    Quý 2/2019

    17

    Đại chúng Việt Nam

    Ngân hàng thương mại cổ phần công cộng Việt Nam

    PVBank

    9.000

    pvBank.com.vn

    2016

    18

    Quốc tế

    Ngân hàng cổ phần thương mại quốc tế Việt Nam

    VIBBank , VIB

    7.834

    Vib.com.vn

    Quý 3/2018

    19

    Sài Gòn

    Ngân hàng thương mại Sài Gòn

    Sài Gòn, SCB

    15.231

    scb.com.vn

    Quý 3/2018

    20

    Sài Gòn Công Thương

    Sai Gon Thuong Tin Bank

    Saigonbank, SGB

    3.080

    saigonbank.com.vn

    Quý 1/2018

    21

    Sài Gòn-Hà Nội

    Sài Gòn – Ngân hàng thương mại cổ phần Hà Nội

    SHBank , SHB

    12.036

    shb.com.vn

    07/03/2018

    22

    Sài Gòn Thương Tín

    Sai Gon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank

    Sacombank , STB

    18.853

    sacombank.com.vn

    Quý 2/2018

    23

    Việt Á

    Ngân hàng việt nam

    VietABank, VAB

    3.500

    vietabank.com.vn

    2017

    24

    Bảo Việt

    Bao Viet Bank

    BaoVietBank, BVB

    5.200

    baovietbank.vn

    Quý 2/2019

    25

    Việt Nam Thương Tín

    Vietnam Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank

    VietBank

    3.249

    vietbank.com.vn

    30/12/2016

    26

    Xăng dầu Petrolimex

    Ngân hàng cổ phần Commercia Xăng dầu

    Ngân hàng Tập đoàn Xăng dầu , Ngân hàng PG

    3.000

    pgbank.com.vn

    2017

    27

    Xuất Nhập khẩu Việt Nam

    Việt Nam Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam

    Eximbank, EIB

    12.355

    eximbank.com.vn

    Quý 2/2018

    28

    Bưu điện Liên Việt

    Công ty cổ phần thương mại bưu chính Liên Việt

    LienVietPostBank , LPB

    7.500

    lienvietpostbank.com.vn

    Quý 4/2018

    29

    Ngoại thương Việt Nam

    Công ty cổ phần Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam

    Vietcombank,VCB

    35.978

    vietasonic.com.vn

    Quý 2/2018

    30

    Công Thương Việt Nam

    Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam

    Ngân hàng trung ương , CTG

    37.234

    vietinbank.vn

    Quý 1/2018

    31

    Đầu tư và Phát triển Việt Nam

    Công ty cổ phần Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

    VIP , BID

    34.187

    pricev.com.vn

    Quý 2/2018

     

     #1 Vay vốn ngân hàng mua nhà Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng

     

    – Ưu điểm:

    + Vay tiêu dùng tín chấp ngân hàng không theo mức lương hàng tháng, họ tính dựa trên mức khả năng bạn dư dả trong tháng, cụ thể: Lấy số thu nhập trừ đi các chi phí sinh hoạt tối thiểu.

    + Thủ tục đơn giản.

    + Mức lãi suất thấp hơn các ngân hàng khác.

    – Nhược điểm:

    + Phải có nguồn thu nhập hàng tháng ổn định.

    Bạn có biết: Vay tín chấp ngân hàng nào tốt nhất duyệt nhanh?

    Hãy lên những kế hoạch tài chính từ lúc này: nâng cấp lại tổ ấm, mua xe ô tô, đầu tư vào việc kinh doanh nhằm cải thiện cuộc sống, … Mọi mục đích vay vốn của bạn sẽ sớm được thực hiện. !

    VÍ DỤ MINH HỌA KHOẢN VAY TÍN CHẤP NGÂN HÀNG VPBANK VAY 50 TRIỆU TRONG 1 NĂM

    Đăng ký vay tín chấp dành cho giáo viên VPBank ưu đãi theo lương chuyển khoản dựa trên mức lương hàng tháng chuyển khoản ngân hàng (bất kì). Với khoản vay tiền ngân hàng  50 triệu đồng lãi suất bao nhiêu thì sau đây là những điều kiện tối thiểu là:

    • Khách hàng đang đi làm tại các trường THCS, THPH, ĐH, lương chuyển khoản tối thiểu .. triệu đồng (vì VPBank chỉ cho phép vay tối đa 10 lần mức lương.
    • Thời gian vay từ 12 tháng đến 60 tháng. Khách hàng có thể chọn mốc thời gian phù hợp với khả năng chi trả cũng như đủ tiêu chuẩn để ngân hàng có thể duyệt vay 50 triệu trong 1 năm.
    • Bên cạnh đó, quy trình xét duyệt cho khoản vay từ 3 đến 4 ngày làm việc. Nhận tiền trực tiếp tại PGD VPBank ở các chi nhánh bất kì

    Không trung gian, không thế chấp tài sản đó là lợi thế khi vay vốn tại Ngân Hàng VPBank. Tuy nhiên, để tìm hiểu kỹ hơn cho khoản vay tín chấp qua lương VPBank dành cho giảng viên đại học tại Quân đội  50 triệu lãi suất bao nhiêu, xin vui lòng gọi đến ãy gọi đến ZaloVPBankHotline: 0981649765 0914245606 để được tư vấn hoàn toàn miễn phí về khoản vay sắp tới của chúng tôi, các chuyên viên tư vấn sẵn sàng hỗ trợ bạn bất kì lúc nào.

    CHI TIẾT HƠN VỀ SỐ TIỀN GÓP HÀNG THÁNG CHO KHOẢN VAY100 TRIỆU TRONG 3 NĂM

     #1 Vay tín chấp dành cho giáo viên VPBank theo lương chuyển khoản mức lương 15 triệu, với khoản vay 12 tháng khi vay ngân hàng VPbank lãi suất 0,73% /tháng  tương đương 16% năm

    Lãi suất vay 0,73%/tháng: áp dụng cho khách hàng vay tín chấp thông thường: số tiền góp bình quân
    1 tháng hàng tháng là  2.834.028 / VNĐ
    bao gồm gốc và tiền lãi

    KHAI BÁO THÔNG SỐ         
    SỐ TIỀN VAY                           100.000.000   QUY ĐỔI  
    THỜI GIAN VAY  48 Tháng 4  Năm 
    TRẢ LÃI THEO  Tháng      
    LÃI SUẤT 16% Năm                                                 0,013333  
    PHƯƠNG PHÁP TÍNH DƯ NƠ GIẢM DẦN      
        tổng tiền sau 48 Tháng    
        TỈ LỆ BẢO HIỂM   1,6%  tổng tiền trả             136.033.348  
        SỐ TIỀN
    ĐÓNG BẢO HIỂM
              6.400.000 số tiền lãi               36.033.348  
        SỐ TIỀN THỰC NHẬN         93.600.000 bình quân
    1 tháng
                  750.694,75  
    Chi Tiết kế hoạch trả vay        
    Kỳ   Nợ Đầu Kỳ Gốc Lãi Tổng Phải Trả  Nợ Cuối kỳ 
    1             100.000.000 1.500.695 1.333.333 2.834.028                    98.499.305
    2                98.499.305 1.520.704 1.313.324 2.834.028                    96.978.601
    3                96.978.601 1.540.980 1.293.048 2.834.028                    95.437.621
    4                95.437.621 1.561.526 1.272.502 2.834.028                    93.876.095
    5                93.876.095 1.582.347 1,251,681 2.834.028                    92.293.748
    6                92.293.748 1.603.445 1.230.583 2.834.028                    90.690.303
    7                90.690.303 1.624.824 1.209.204 2.834.028                    89.065.479
    số 8                89.065.479 1.646.488 1.187.540 2.834.028                    87.418,991
    9                87.418,991 1.668.442 1.165.587 2.834.028                    85.750.549
    10                85.750.549 1.690.687 1.143.341 2.834.028                    84.059.862
    11                84.059.862 1.713.230 1.120.798 2.834.028                    82.346.632
    12                82.346.632 1.736.073 1.097.955 2.834.028                    80.610.559
    13                80.610.559 1.759.221 1.074.807 2.834.028                    78.851.338
    14                78.851.338 1.782.677 1.051.351 2.834.028                    77.068.661
    15                77.068.661 1.806.446 1.027.582 2.834.028                    75.262.215
    16                75.262.215 1.830.532 1.003.496 2.834.028                    73.431.684
    17                73.431.684 1.854.939 979.089 2.834.028                    71.576.745
    18                71.576.745 1.879.671 954.357 2.834.028                    69.697.073
    19                69.697.073 1.904.734 929.294 2.834.028                    67.792.339
    20                67.792.339 1.930.130 903.898 2.834.028                    65.862.209
    21                65.862.209 1.955.865 878.163 2.834.028                    63.906.344
    22                63.906.344 1.981.943 852.085 2.834.028                    61.924.400
    23                61.924.400 2.008.369 825.659 2.834.028                    59.916.031
    24                59.916.031 2.035.148 798.880 2.834.028                    57.880.883
    25                57.880.883 2.062.283 771.745 2.834.028                    55.818.600
    26                55.818.600 2.089.780 744.248 2.834.028                    53.728.820
    27                53.728.820 2.117.644 716.384 2.834.028                    51.611.176
    28                51.611.176 2.145.879 688.149 2.834.028                    49.465.297
    29                49.465.297 2.174.491 659.537 2.834.028                    47.290.806
    30                47.290.806 2.203.484 630.544 2.834.028                    45.087.322
    31                45.087.322 2.232.864 601.164 2.834.028                    42.854.459
    32                42.854.459 2.262.635 571.393 2.834.028                    40.591.823
    33                40.591.823 2.292.804 541.224 2.834.028                    38.299.020
    34                38.299.020 2.323.374 510.654 2.834.028                    35.975.645
    35                35.975.645 2.354.353 479.675 2.834.028                    33.621.292
    36                33.621.292 2.385.744 448.284 2.834.028                    31.235.548
    37                31.235.548 2.417.554 416.474 2.834.028                    28.817.994
    38                28.817.994 2.449.788 384.240 2.834.028                    26.368.206
    39                26.368.206 2.482.452 351.576 2.834.028                    23.885.754
    40                23.885.754 2.515.551 318.477 2.834.028                    21.370.203
    41                21.370.203 2.549.092 284.936 2.834.028                    18.821.110
    42                18.821.110 2.583.080 250.948 2.834.028                    16.238.031
    43                16.238.031 2.617.521 216.507 2.834.028                    13.620.510
    44                13.620.510 2.652.421 181.607 2.834.028                    10.968.088
    45                10.968.088 2.687.787 146.241 2.834.028                      8.280.301
    46                  8.280.301 2.723.624 110.404 2.834.028                      5.556.677
    47                  5.556.677 2.759.939 74.089 2.834.028                      2.796.738
    48                  2.796.738 2.796.738 37.290 2.834.028                                      0

    Lãi suất các ngân hàng cho vay tín chấp theo lương MB đến 500 triệu lãi suất ưu đãitheo lương chuyển khoản dành cho giảng viên đại học 0.73% áp dụng công ty nằm trong danh sách liên kết tại Quân đội: Miễn quy trình thẩm định, ưu tiên xét duyệt khoản vay trong 2 tiếng (vui lòng gọi đến tổng đài để được tư vấn chi tiết về chương trình này)

    Ngoài ra, khách hàng có thể vay 50 triệu trong 2 nămvay 50 triệu trong 3 năm…để có thể xem xét hỗ trợ được, vì thế không cần lo ngại, hãy gọi đến ZaloVPBankHotline: 0981649765 0914245606 để được tư vấn hoàn toàn miễn phí về khoản vay tiền ngân hàng tại VPbank hỗ trợ x10 lần lương, LS thấp‎  sắp tới của mình.

     

    CÁC GÓI VAY TẠI VPbank

    [/row] [/section]

    LỢI ÍCH KHI VAY TIỀN TẠI VPbank

    ĐĂNG KÝ VAY VỐN NGAY

    BẠN ĐANG CÒN THẮC MẮC VỀ ĐIỀU KIỆN VAY, HỒ SƠ VÀ LÃI SUẤT VAY ?

    VPBANK hỗ trợ lãi suất thấp nhất trong các Công ty tín dụng và các ngân hàng hiện tại, lãi suất chỉ từ 0. 6% /1 tháng, giao động từ 0.6% đến 1.5% tháng, hỗ trợ vay từ 30 triệu đến 500 triệu !

     

    0981649765

    CÁC ĐIỀU KIỆN NGOẠI LỆ CÒN LẠI ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TÍN CHẤP CHO VAY KHÔNG TSĐB & THẺ TÍN DỤNG

    Ngoại lệ đối với sản phẩm vay vốn ngân hàng mua nhà Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng vay không TSĐB:

    STT

    Điều kiện

    Nội dung ngoại lệ

    I

    Điều kiện sản phẩm:

    1

    Số tiền vay tối đa/khoản vay

    1 tỷ đồng đối với KH nhóm 1

    2

    Giấy Đề nghị vay vốn theo mẫu VPBank

    –   Chấp nhận ngoại lệ điều chỉnh thông tin của KH trên Giấy đề nghị vay vốn có xác nhận của trưởng nhóm bán hàng/trưởng phòng bán hàng.

    –   Chấp nhận ngoại lệ đối với kênh bán hàng qua điện thoại có thể điều chỉnh thông tin của KH trên Giấy đề nghị vay vốn dựa theo ghi âm trao đổi với KH.

    –   Đối với những thông tin bị sửa đồi trên Giấy Đề nghị vay vốn mà nội dung hồ sơ chứng từ hiện tại do KH cung cấp không thể hiện rõ sẽ được tính là ngoại lệ

    II

    Điều kiện khách hàng:

    1

    Tuổi của KH vay

    Ngoại lệ tuổi của KH vay lớn hơn 18 tuổi và nhỏ hơn 22 tuổi tại thời điểm vay và có sao kê lương liên tục trong vòng 1 năm gần nhất từ 10trđ/tháng trờ lên

    2

    Thời gian làm việc tối thiểu tại đơn vị hiện tại

    Chấp nhận ngoại lệ thời gian làm việc tối thiểu dưới 3 tháng đối với KH từ cấp Phó/ Trưởng phòng trở lên đã kí HĐLĐ chính thức tại các đơn vị/doanh nghiệp thuộc nhóm A

    3

    Thời gian còn lại của HĐLĐ

    Thời hạn còn lại của HĐLĐ tại thời điểm KH đề xuất vay nhỏ hơn 1 tháng đối với KH nhóm A

    III

    Check list hồ sơ:

     

    Hồ sơ pháp lý:

    1

    CMND/Hộ chiếu/Giấy tờ tương đương CMND KH

    Chấp nhận ngoại lệ:

    –   Trường hợp CMND hết hạn: chấp nhận bổ sung CMND mới tại thời điểm giải ngân nếu giấy hẹn lấy CMND mới có số CMND giống số cũ.

    –   Trường hợp về sai số CMND mới trên HĐLĐ và/hoặc trên SHK: bổ sung bản đính chính số CMND trên HĐLĐ và/hoặc trên SHK trước khi giải ngân.

    –   Trường hợp CMQĐ hết hạn: bổ sung bản sao CMQĐ, giấy xác nhận đang chờ cấp mới CMQĐ cùng bản sao CMND của KH và giấy xác nhận của lãnh đạo đơn vị về số CMND dân sự của KH.

    –   Trường hợp đang chờ cấp CMQĐ: bổ sung bản sao giấy xác nhận đang chờ cấp mới CMQĐ cùng bản sao CMND của KH và giấy xác nhận của lãnh đạo đơn vị về số CMND dân sự của KH.

    Ngoại lệ đối với sản phẩm thẻ tín dụng:

    STT

    Điều kiện

    Nội dung ngoại lệ

    I

    Điều kiện sản phẩm:

     

    1

    Số lượng thẻ phụ tối đa

    Hơn 3 thẻ, nhưng tối đa không quá 5 thẻ

    II

    Điều kiện khách hàng:

     

    1

    Thời gian làm việc tối thiểu tại đơn vị hiện tại

    Chấp nhận thời gian làm việc tối thiểu dưới 3 tháng đối với KH từ cấp Phó/Trưởng phòng trở lên đã ký HĐLĐ chính thức tại các đơn vị/ doanh nghiệp thuộc nhóm A

    2

    Thời gian còn lại của HĐLĐ

    Thời hạn còn lại của HĐLĐ tại thời điểm KH đăng ký thẻ nhỏ hơn 1 tháng đối với KH nhóm A

    III

    Check list hồ sơ:

     

     

    Hồ sơ pháp lý:

     

    1

    Giấy đề nghị phát hành kiêm Hợp đồng sử dụng thẻ tín dụng (theo mẫu VPBank)

    –   Chấp nhận ngoại lệ điều chỉnh thông tin của KH trên Giấy đề nghị vay vốn có xác nhận của trưởng nhóm bán hàng/trưởng phòng bán hàng.

    –   Đối với những thông tin bị sửa đồi trên Giấy Đề nghị vay vốn mà nội dung hồ sơ chứng từ hiện tại do KH cung cấp không thể hiện rõ sẽ được tính là ngoại lệ

     

    Hồ sơ chứng minh nhân thân:

     

    1

    KH nộp chứng từ thuê bao di động trả sau

    Nếu mất hóa đơn nộp tiền 1 trong 3 tháng gần nhất, yêu cầu hóa đơn bị mất không phải là tháng gần nhất:

    –   Chấp nhận nộp hóa đơn 3 tháng gần nhất (không bao gồm tháng bị mất hóa đơn) hoặc;

    –   Hóa đơn của 2 tháng và giấy thông báo cước của tháng bị mất

    QÚY KHÁCH MUỐN SỠ HỮU MỘT THẺ ƯU ĐÃI VỚI NHIỀU TIỆN ÍCH KHI ĐI DU LỊCH HÃY LIÊN HỆ TƯ VẤN ĐĂNG KÝ TẠI ĐÂY

    Lợi ích vay vốn ngân hàng mua nhà Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng

    • Các ngân hàng cho vay tín chấp ưu đãi tại TP. Hồ Chí Minh cho vay không TSĐB với lãi suất linh hoạt dành cho khách hàng có thu nhập từ lương chuyển khoản
    •  Khi Qúy khách vay tiền Online trong ngày thanh khoản lên đến 200 triệu đồng, thời gian vay tối đa 60 tháng với lãi suất thấp nhất khi liên hệ các ngân hàng cho vay tín chấp dành cho giáo viên VPBank đến 500 triệu lãi suất ưu đãi
    • Qúy khách khi ” Vay tín chấp qua lương VPBank dành cho giảng viên đại học” thủ tục đơn giản, thời gian phê duyệt nhanh chóng. Miễn phí làm hồ sơ tận nơi trong khu vực Tp Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương

    Điều kiện vay tín chấp dành cho giáo viên VPBank

    • Khách hàng đang làm việc tại các tổ chức kinh tế, đơn vị hành chính sự nghiệp nhà nước,.. có thu nhập từ lương (chuyển khoản hoặc tiền mặt dành cho gói vay tín chấp dành cho giáo viên VPBank  500 triệu)
    • Thu nhập sau thuế từ 6,5 triệu đồng/tháng
    • Độ tuổi từ 23 đến 60

    Thủ tục vay tín chấp dành cho giáo viên VPBank

    • Giấy Đề nghị Vay tiền ngân hàng VPbank 200 triệu lãi suất trong ngày theo mẫu của MB
    • Bản sao CMND/ Sổ hộ khẩu/ Chứng từ tương đương
    • Bản sao Quyết định/ Hợp đồng lao động
    • Sao kê lương/ Xác nhận lương/ Bảng lương

    Liên hệ vay vốn ngân hàng mua nhà Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng

    Để tìm hiểu thêm về sản phẩm và chương trình  ” Vay vốn ngân hàng mua nhà Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng lãi suất ưu đãi  uy tín không cần đến ngân hàng ưu đãi lãi suất, Quý khách vui lòng liên hệ với dịch vụ khách hàng điện thoại:0981649765 0914245606

    Tham khảo ưu điểm nhược điểm vay tiền mặt ngân hàng ưu đãi các ngân hàng

     TƯ VẤN VAY VÀ HƯỚNG DẪN LÀM HỒ SƠ HOÀN TOÀN MIỄN PHÍ ☎️ 0️⃣9️⃣1️⃣4️⃣ 2️⃣4️⃣5️⃣ 6️⃣0️⃣6️⃣


    Vay tín chấp tiêu dùng tại ngân hàng Shinhan Bank

    Vay tín chấp tiêu dùng tại ngân hàng Shinhan Bank

    Trong hơn 20 năm nỗ lực không ngừng tại Việt Nam, NGÂN HÀNG SHINHAN VIỆT NAM  luôn luôn được tin tưởng và lựa chọn bởi người Việt Nam và người nước ngoài, doanh nghiệp trong nước cũng như nhà đầu tư nước ngoài, đặc biệt là cộng đồng người Hàn Quốc tại Việt Nam

    Cập nhật lãi suất khi đăng ký khoản vay tiền theo lương chuyển khoản ngân hàng tại VPbank đến 500 triệu lãi suất ưu đãi

    Lãi suất Đăng ký khoản vay trực tuyến trên web Vaytienvpbank từ 0.6% đến 1.1%/tháng tương đương 8.4% đến 13.2%/năm

    *Xin vui lòng tham khảo bảng tính lãi suất tại trang chủ https://vaytienvpbank.com/ gọi đến nhân viên tư vấn vay tín chấp tại ngân hàng Shinhan Bank để được hỗ trợ chính xác lãi suất đang áp dụng (lãi suất vay phụ thuộc vào: lương, thời gian vay, công ty,..)

    NGÂN HÀNG SHINHAN BANK VIỆT NAM – PHÒNG GIAO DỊCH PHẠM HÙNG

    Địa chỉ: Tầng 1, 2 Tòa nhà Keangnam Hà Nội, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành Phố Hà Nội
    Giờ làm việc: 8:30 am ~ 4:30 pm (Thứ hai – Thứ sáu)
    Số điện thoại: (024) 32263226
    Fax: (024) 32123919
    Mã SWIFT: SHBKVNVX
     

    NGÂN HÀNG VPBANK VIỆT NAM – CHI NHÁNH BÌNH DƯƠNG

    • Địa chỉ: Lầu 1, Minh Sang Plaza, 888 Đại lộ Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Tỉnh Bình Dương.
    • Giờ làm việc: 8:30 am ~ 4:30 pm (Thứ hai – Thứ sáu)
    • Số điện thoại: (0274) 3721100
    • Fax: (0274) 3721144
    • Mã SWIFT: SHBKVNVX

    NGÂN HÀNGVPBANK VIỆT NAM – CHI NHÁNH SÓNG THẦN

    • Địa chỉ: 01 Trường Sơn, P. An Bình, Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
    • Giờ làm việc: 8:30 am ~ 4:30 pm (Thứ hai – Thứ sáu)
    • Số điện thoại: (0274) 6259710
    • Fax: (0274) 3794036
    • Mã SWIFT SHBKVNVX

    NGÂN HÀNG VPBANK VIỆT NAM  – CHI NHÁNH ĐỒNG NAI

    • Địa chỉ: Lầu 1 – Tòa nhà Dona Coop, Khu Phước Hải, Quốc lộ 51A, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai.
    • Giờ làm việc: 8:30 am ~ 4:30 pm (Thứ hai – Thứ sáu)
    • Số điện thoại: (0251) 6262800
    • Fax: (0251) 3546987
    • Mã SWIFT: SHBKVNVX

    NGÂN HÀNG VPBANK VIỆT NAM – CHI NHÁNH BIÊN HÒA

    • Địa chỉ: Lầu 9, Tòa nhà Sonadezi, 01 Biên Hòa, Khu Công Nghiệp Biên Hòa 1, Thành Phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
    • Giờ làm việc: 8:30 am ~ 4:30 pm (Thứ hai – Thứ sáu)
    • Số điện thoại: (0251) 6262700
    • Fax: (0251) 6251594
    • Mã SWIFT: SHBKVNVX

    Tổng đài VPBank Hotline CSKH Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng:Tổng đài VPBank,Ngân hàng VPBank lừa đảo,Chi nhánh VPBank,VPBank các công ty con,Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng,Thẻ tín dụng VPBank,Đường dây nóng của VPBank,Số điện thoại ngân hàng VPBank,Thông tin VPBank,VPBank tri ân khách hàng 2019,Số tổng đài ngân hàng,9115 là tổng đài gì,Icash là gì,9115 FE CREDIT,Hotline TPBank,Số điện thoại ngân hàng Thịnh Vượng,Vay tiền ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng,Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng lừa đảo,Tổng đài vp bank mien phí,Tố cáo FE Credit,Customercare VPBank,Số tổng đài ngân hàng TPBank tphcm,VPBank ở Trà Vinh,Số điện thoại VPBank Tây Ninh,Hội sở VPBank Tôn Đức Thắng,VPBank Hoài Đức,Số điện thoại của tổng đài ngân hàng VPBank,Tổng đài VPBank thẻ tín dụng,VPBankvn,Liên hệ TPBank,84901800018,Số điện thoại ngân hàng TPBank,Đường dây nóng của ngân hàng VPBank,Số tổng đài ngân hàng VPBank tphcm,

    [/col]

    [/row]

    Đăng Ký Thông Tin Liên Hệ Tư Vấn TẠI ĐÂY NGAY. Mọi Thông Tin Của Qúy Khách Cung Cấp Được Bảo Mật Theo Quy Định Của Ngân Hàng

    [/ col]

    [nút văn bản = “điện thoại VAY VPBANK” color = “trắng” style = “phác thảo” size = “lớn” animate = “nảy trong” bán kính “” / dang-ky-vay-vpbank-online / vay-tin-chap-tieu-dung-vpbank-lai-suat-thap / “]

    [nút văn bản = “điện thoại VAY SHINHAN” animate = “ounceInLeft” radius = “99” link = “https://vaytinchapbanks.com/vay-tien-nhanh-online-shinhan/”]

    [/ col]

    [/hàng]

    [/hộp tin nhắn]

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Ideal & Design © 2019 phongmy.vn